CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
  Đơn vị:  Trường Mầm non Hoa Lan  
 Chương:   622  
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC 
 Năm: 2016
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị
 dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
               (Tính đến 12/01/2017) 
          Đơn vị tính: Đồng
S
TT
Chỉ tiêuSố liệu báo cáo quyết toánSố liệu quyết toán được duyệt
 
 
AQuyết toán thu218.798.810 
ITổng số thu218.798.810 
1 Thu phí, lệ phí  
2Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ  
 ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )  
3 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)  
4Thu hoạt động sự nghiệp 218.798.810 
 1.Học phí154.098.810 
 2. Dạy thêm64.700.000 
IISố thu nộp NSNN  
1Phí, lệ phí  
 ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)  
2Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ  
 ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )  
3  Hoạt động sự nghiệp khác   
 ( Chi tiết theo từng loại thu )  
IIISố được để lại chi theo chế độ218.798.810 
1 Phí, lệ phí  
2Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ  
 ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )  
3 Thu viện trợ  
4Hoạt động sự nghiệp 218.798.810 
 1.Học phí154.098.810 
 2. Dạy thêm64.700.000 
BQuyết toán chi ngân sách nhà nước2.410.599.000 
1Loại: 490, khoản: 491  
 Hoạt động thường xuyên2.224.076.000 
  - Mục: 6000- Tiền lương993.584.245 
    + Tiểu mục 6001: Lương ngạch bậc được duyệt933.301.246 
    + Tiểu mục 6002: Lương tập sự, công chức dự bị1.955.000 
    + Tiểu mục 6003: Lương hợp đồng 58.327.999 
    + Tiểu mục 6049: Lương khác0 
  - Mục: 6050 - Tiền công102.741.000 
    + Tiểu mục 6051102.741.000 
    + Tiểu mục 60990 
  - Mục: 6100- Phụ cấp lương559.816.609 
    + Tiểu mục 6101: PC Chức vụ31.050.001 
    + Tiểu mục 6106: PC thêm giờ117.528.100 
    + Tiểu mục 6112: PC ưu đãi nghề5.961.600 
    + Tiểu mục 6113: PC trách nhiệm0 
    + Tiểu mục 6115: PC thâm niên ngành91.395.333 
    + Tiểu mục 6116: PCƯĐ ngành313.881.575 
  - Mục: 6200- Tiền thưởng18.271.000 
    + Tiểu mục 6201: Thưởng thường xuyên theo định mức18.271.000 
  - Mục: 6250- Phúc lợi tập thể201.600 
    + Tiểu mục 6257: Tien nuoc uong201.600 
    + Tiểu mục 6299: Các khoản khác0 
  - Mục: 6300- Các khoản đóng góp288.830.509 
    + Tiểu mục 6301: Bảo hiểm xã hội216.384.726 
    + Tiểu mục 6302: Bảo hiểm y tế36.568.076 
    + Tiểu mục 6303: Kinh phí công đoàn24.358.886 
    + Tiểu mục 6304: Bảo hiểm thất nghiệp11.518.821 
  - Mục: 6400- Các khoản thanh toán khác cho cá nhân40.603.184 
    + Tiểu mục 6404: Chi chênh lệch thu nhập thực tế so với lương40.603.184 
  - Mục: 6500- Thanh toán dịch vụ công cộng25.278.210 
    + Tiểu mục 6501: Thanh toán tiền điện13.842.045 
    + Tiểu mục 6502: Thanh toán tiền nước10.836.165 
    + Tiểu mục 6504: Thanh toán tiền vệ sinh môi trường600.000 
  - Mục: 6550- Vật tư văn phòng24.951.000 
    + Tiểu mục 6551: Văn phòng phẩm4.992.000 
    + Tiểu mục 6552: Mua sắm công cụ,dụng vụ VP12.400.000 
    + Tiểu mục 6599: Vật tư VP khác7.559.000 
  - Mục: 6600- Thông tin tuyên truyền liên lạc4.902.179 
    + Tiểu mục 6601: Cước điện thoại trong nước948.579 
    + Tiểu mục 6606: Tuyên truyền2.440.000 
    + Tiểu mục 6617: Cước phí internet1.513.600 
  - Mục: 6650 - Hội nghị0 
    + Tiểu mục 6699: Chi khác0 
  - Mục: 6700- Công tác phí14.922.000 
    + Tiểu mục 6701: Tiền tàu xe công tác6.942.000 
    + Tiểu mục 6702: Phụ cấp công tác phí2.780.000 
    + Tiểu mục 6703: Tiền thuê phòng ngủ2.200.000 
    + Tiểu mục 6704: Tiền khoán công tác phí3.000.000 
  - Mục: 6750- Chi thuê mướn2.336.000 
    + Tiểu mục 6758: Thuê đào tạo tại chỗ1.336.000 
    + Tiểu mục 6799: Chi phí thuê mướn khác1.000.000 
  - Mục: 6900 - Sữa chữa TSCĐ phục vụ công tác CM19.789.900 
    + Tiểu mục 6907: Nhà cửa14.219.900 
    + Tiểu mục 6912: Thiet bi tin hoc2.570.000 
    + Tiểu mục 6917: Bảo trì và hoàn thiện phần mềm máy tính3.000.000 
    + Tiểu mục 6921: Đường điện, cấp thoát nước0 
  - Mục: 7000 - Chi phí nghiệp vụ chuyên môn32.464.300 
    + Tiểu mục 7001: Chi mua hàng hóa, vật tư dùng cho chuyên môn của ngành0 
    + Tiểu mục 7003: Chi mua, in ấn, photo tài liệu400.000 
    + Tiểu mục 7004:Dong phuc, trang phuc4.590.000 
    + Tiểu mục 7006: Mua sách, tài liệu...0 
    + Tiểu mục 7012: Chi TT hợp đồng nghiệp vụ chuyên môn16.246.400 
    + Tiểu mục 7049: Chi phí khác11.227.900 
  - Mục: 7750 - Chi khác46.982.900 
    + Tiểu mục 7756: Chi các khoản phí và lệ phí1.362.900 
    + Tiểu mục 7758: Chi hỗ trợ khác35.000.000 
    + Tiểu mục 7761: Chi tiep khach0 
    + Tiểu mục 7766: Chi cấp bù học phí cho các cơ sở Giáo dục Đào tạo theo chế độ3.620.000 
    + Tiểu mục 7799: Chi các khoản khác khác7.000.000 
  - Mục: 7950 - Chi các khoản khác17.401.364 
    + Tiểu mục 7952: Chi lập quỹ phúc lợi của dơn vị sự nghiệp11.600.910 
    + Tiểu mục 7953: Chi lập quỹ khen thưởng của đơn vị sự nghiệp5.800.454 
  - Mục: 9000 - Mua, đầu tư tài sản vô hình0 
    + Tiểu mục 9003: Mua phần mềm máy tính0 
  - Mục: 9050 - Mua tài sản dùng cho công tác chuyên môn31.000.000 
    + Tiểu mục 9062: Thiết bị tin học0 
    + Tiểu mục 9063: Máy photocopy31.000.000 
    + Tiểu mục 9099: Tài sản khác0 
 Hoạt động không thường xuyên (12)179.003.000 
  - Mục: 6150- Các khoản thanh toán khác cho cá nhân0 
       + Tiểu mục 6199: Khac0 
  - Mục: 6400- Các khoản thanh toán khác cho cá nhân179.003.000 
       + Tiểu mục 6401: Tien an173.893.000 
       + Tiểu mục 6406: Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập5.110.000 
  - Mục: 7750- Chi khác0 
    + Tiểu mục 7758: Chi hỗ trợ khác0 
    + Tiểu mục 7766: Chi cấp bù học phí cho các cơ sở Giáo dục Đào tạo theo chế độ0 
  - Mục: 9050- Mua sắm tài sản dùng cho công tác chuyên môn0 
       + Tiểu mục 9062: Thiết bị tin học0 
 Hoạt động không thường xuyên (14)7.520.000 
  - Mục: 6000- Tiền lương7.520.000 
       + Tiểu mục 6001: Lương ngạch bậc theo quỹ lương được duyệt7.520.000 
CQuyết toán chi nguồn khác158.713.349 
1Loại: 490, khoản: 491  
 Nguồn học phí94.013.349 
  - Mục: 6000- Tiền lương45.985.216 
    + Tiểu mục 6001: Lương ngạch bậc được duyệt27.973.440 
    + Tiểu mục 6003: Lương hợp đồng dài hạn1.623.136 
    + Tiểu mục 6049: Lương khac16.388.640 
  - Mục: 6050 - Tiền công3.243.427 
    + Tiểu mục 60513.243.427 
    + Tiểu mục 60990 
  - Mục: 6100- Phụ cấp lương13.485.290 
    + Tiểu mục 6101: PC Chức vụ944.096 
    + Tiểu mục 6106: PC thêm giờ0 
    + Tiểu mục 6112: PC ưu đãi nghề180.240 
    + Tiểu mục 6113: PC trách nhiệm0 
    + Tiểu mục 6115: PC thâm niên ngành2.808.894 
    + Tiểu mục 6116: PCƯĐ ngành9.552.060 
  - Mục: 6300- Các khoản đóng góp10.132.416 
    + Tiểu mục 6301: Bảo hiểm xã hội7.740.022 
    + Tiểu mục 6302: Bảo hiểm y tế1.290.004 
    + Tiểu mục 6303: Kinh phí công đoàn695.719 
    + Tiểu mục 6304: Bảo hiểm thất nghiệp406.671 
  - Mục: 6550- Vật tư văn phòng7.312.000 
    + Tiểu mục 6552: Mua sắm công cụ,dụng vụ VP7.150.000 
    + Tiểu mục 6599: Vật tư văn phòng khác162.000 
  - Mục: 6900 - Sữa chữa TSCĐ phục vụ công tác CM0 
    + Tiểu mục 6907: Nhà cửa0 
  - Mục: 7000 - Chi phí nghiệp vụ chuyên môn135.000 
    + Tiểu mục 7003: Chi mua,I n ấn, photo tài liệu chỉ dùng cho CM135.000 
    + Tiểu mục 7004: Đồng phục, trang phục  
    + Tiểu mục 7006: Mua sách, tài liệu...  
    + Tiểu mục 7049: Chi phí khác  
  - Mục: 7750 - Chi khác0 
    + Tiểu mục 7756: Chi các khoản phí và lệ phí0 
  - Mục: 9050 - Mua sắm tài sản dùng cho công tác chuyên môn13.720.000 
    + Tiểu mục 9099: Tài sản khác (tivi 49 in)13.720.000 
 Nguồn dạy thêm64.700.000 
  - Mục: 6100- Phụ cấp lương54.995.000 
    + Tiểu mục 6106: PC thêm giờ54.995.000 
  - Mục: 6500- Thanh toán dịch vụ công cộng1.871.560 
    + Tiểu mục 6501: Thanh toán tiền điện0 
    + Tiểu mục 6502: Thanh toán tiền nước1.871.560 
  - Mục: 6550- Vật tư văn phòng0 
    + Tiểu mục 6599: Vật tư VP khác0 
  - Mục: 7000 - Chi phí nghiệp vụ chuyên môn257.440 
    + Tiểu mục 7049: Chi phí khác257.440 
  - Mục: 7750- Chi khác6.282.000 
       + Tiểu mục 7799: Chi các khoản khác6.282.000 
 Nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp1.294.000 
  

Cam Hải Tây, ngày 02 tháng 02 năm 2017

 
   Thủ trưởng đơn vị 
    
    
    
    
  Huỳnh Thị Tưởng